tư sản

Học thuật
Thân thiện
tư sản

Tôi đem tư sản của mình ra làm việc công ích.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài sản riêng của cá nhân: Chỉ của cải, vật chất thuộc quyền sở hữu riêng của một người (nghĩa , ít dùng trong ngữ cảnh hiện đại thông thường).
    • Giai cấp tư sản: Chỉ một giai cấp xã hội, bao gồm những người sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu (như nhà máy, đất đai, tư bản) thuê mướn lao động để sản xuất, kinh doanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tài sản riêng):
    • Ông ấy đã đem tư sản ra để xây dựng trường học cho làng.
  • Danh từ (Giai cấp):
    • Trong lịch sử, giai cấp tư sản đã đóng một vai trò quan trọng trong các cuộc cách mạng dân chủ tư sản.
    • Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản giai cấp vô sản một chủ đề nghiên cứu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư sản dân tộc": Chỉ bộ phận giai cấp tư sản tinh thần dân tộc, thường đấu tranh chống lại ách đô hộ của thực dân, ngoại bang.
    • các nước thuộc địa, tư sản dân tộc cũng tham gia vào phong trào giải phóng dân tộc.
  • "Tư sản mại bản": Chỉ bộ phận tư sản chuyên làm trung gian, đại cho tư bản nước ngoài, thường bị coi lợi ích gắn với ngoại bang.
    • Lực lượng tư sản mại bản thường bị phê phán trong các phong trào độc lập.
Biến thể từ liên quan
  • Tư bản (danh từ): Vốn, tiền vốn dùng trong kinh doanh để sinh lời; cũng dùng để chỉ giai cấp tư sản.
  • Tiểu tư sản (danh từ): Tầng lớp những người chút tài sản nhỏ, trình độ học vấn, làm các nghề tự do (như viên chức, trí thức, tiểu thương...).
  • Tư sản hóa (động từ): Quá trình trở thành tư sản hoặc mang tính chất tư sản.
  • Tư hữu (danh từ): Quyền sở hữu riêng đối với tài sản.
Từ đồng nghĩa
  • Giai cấp tư bản: (Đồng nghĩa với nghĩa "giai cấp tư sản").
  • Nhà giàu, giai cấp thống trị kinh tế: (Cách gọi thông tục hoặc mô tả cho giai cấp tư sản trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tư sản" ngày nay chủ yếu được dùng trong các văn cảnh học thuật, chính trị, lịch sử hoặc kinh tế chính trị để nói về giai cấp tư sản. Nghĩa "tài sản riêng" (tư sản) gần như không còn được sử dụng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày, thay vào đó người ta dùng các từ như "tài sản cá nhân", "của riêng".
  • Từ này thường mang sắc thái trung lập trong phân tích khoa học, nhưng có thể mang sắc thái phê phán trong các văn bản lập trường, quan điểm cụ thể ( dụ: phê phán sự bóc lột).
tư sản

Tôi đem tư sản của mình ra làm việc công ích.

  1. Tài sản riêng của cá nhân () : Đem tư sản ra làm việc công ích. Giai cấp tư sản. Giai cấp những nhà tư bản, chiếm hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê.